đạo đức

  1. dt. (H. đạo: lẽ phải, đức: điều tốt lành) Nguyênphải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị kinh tế nhất định: Mỗi đảng viên cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đạo đức"